|
Tính đến tháng 12/2009, Trường Đại học Đại Nam có 144 giảng viên (cơ hữu 59, thỉnh giảng 85), có trình độ cao, trong đó Cử nhân chiếm 32,6 %; Thạc sĩ chiếm 39,6%; Tiến sĩ chiếm 17,4%; GS và PGS chiếm 10,4%.
Danh sách Giảng viên Cơ hữu:
| Stt |
Họ và tên |
Trình độ |
Khoa |
Bộ môn giảng dạy |
Sơ lược lý lịch |
| 1 |
Lê Đắc Sơn |
Tiến sỹ |
Hội đồng quản trị |
kiêm nhiệm TC- NH |
chi tiết |
| 2 |
Vũ Thị Liên |
Tiến sỹ |
Ban giám hiệu |
kiêm nhiệm TC- NH |
chi tiết |
| 3 |
Lê Đình Đạo |
Tiến sỹ |
Ban giám hiệu |
kiêm nhiệm XD |
chi tiết |
4
|
Lê Thị Thanh Hương |
Thạc sỹ |
Phòng Đào tạo |
kiêm nhiệm QTKD |
Chi tiết
|
5
|
Trịnh Thị Hải Đường |
Cử nhân |
Phòng Tài vụ |
kiêm nhiệm TC - NH |
chi tiết |
6
|
Nguyễn Kim Loan |
Thạc sỹ |
Khoa Ngoại Ngữ |
Tiếng Anh |
chi tiết |
7
|
Trần Thị Thanh Liêm |
Thạc sỹ |
Khoa Ngoại Ngữ |
Tiếng Trung |
chi tiết |
8
|
Phạm Thị Oanh |
Thạc sỹ |
Khoa Ngoại Ngữ |
Tiếng Anh |
chi tiết |
9
|
Nguyễn Thị Thúy Hiền |
Cử nhân |
Khoa Ngoại Ngữ |
Tiếng Anh |
chi tiết |
10
|
Phùng Văn Thân |
Thạc sỹ |
Khoa Ngoại Ngữ |
Tiếng Anh |
chi tiết |
11
|
Lương Thị Thu Hòa |
Cử nhân |
Khoa Ngoại Ngữ |
Tiếng Anh |
chi tiết |
| 12 |
Nguyễn Thị Mai Sương |
Cử nhân |
Khoa Ngoại Ngữ |
Tiếng Anh |
chi tiết |
| 13 |
Phạm Thanh Việt |
Thạc sỹ |
Khoa Ngoại Ngữ |
Tiếng Anh |
chi tiết |
| 14 |
Nguyễn Thị Thu Thủy |
Cử nhân |
Khoa Ngoại Ngữ |
Tiếng Anh |
chi tiết |
| 15 |
Vũ Thị Thanh Mai |
Cử nhân |
Khoa Ngoại Ngữ |
Tiếng Anh |
chi tiết |
| 16 |
Nguyễn Thị Minh Nguyệt |
Cử nhân |
Khoa Ngoại Ngữ |
Tiếng Anh |
chi tiết |
| 17 |
Đồng Xuân Quách |
Tiến sỹ |
Khoa Chính Trị |
Tư tưởng HCM |
chi tiết |
| 18 |
Trần Thảo Nguyên |
Tiến sỹ |
Khoa Chính Trị |
Nguyên lý Mác |
chi tiết |
19
|
Ngô Minh Cường |
Cử nhân |
Khoa Chính Trị |
Giáo dục thể chất |
chi tiết |
| 20 |
Lê Mạnh Hùng |
Cử nhân |
Khoa Chính Trị |
Nguyên lý Mác |
chi tiết |
| 21 |
Nguyễn Cẩm Ngọc |
Cử nhân |
Khoa Chính Trị |
Tư tưởng HCM |
chi tiết |
| 22 |
Nguyễn Thị Quế Liên |
Thạc sỹ |
Khoa Chính Trị |
Đường lối Cách mạng |
chi tiết |
| 23 |
Nguyễn Thị Hoàn |
Cử nhân |
Khoa Chính Trị |
Nguyên lý Mác |
chi tiết |
| 24 |
Nguyễn Đình Kiệm |
PGS - TS |
Khoa TC - NH |
Lý thuyết TC; TCDN |
chi tiết |
| 25 |
Vũ Thị Nhài |
TS |
Khoa TC - NH |
NHTM; NHTW; QLTC Công |
chi tiết |
| 26 |
Nguyễn Thị Toàn |
Thạc sỹ |
Khoa TC - NH |
Thị trường Chứng khoán |
chi tiết |
| 27 |
Phạm Thị Thanh Thủy |
Thạc sỹ |
Khoa TC - NH |
Tài chính quốc tế |
chi tiết |
| 28 |
Trương Thị Hương Giang |
Cử nhân |
Khoa TC - NH |
Thanh toán quốc tế, PR |
chi tiết |
29
|
Nguyễn Thị Thu Thủy |
Cử nhân |
Khoa TC - NH |
Lý thuyết tiền tệ |
chi tiết |
| 30 |
Ngô Thùy Ninh |
Thạc sỹ |
Khoa TC - NH |
Thanh toán quốc tế |
chi tiết |
| 31 |
Đông Quách Hùng |
Cử nhân |
Khoa TC - NH |
Tài chính công |
chi tiết |
| 32 |
Vũ Thị Hương |
Cử nhân |
Khoa TC - NH |
Tài chính công |
chi tiết |
| 33 |
Nguyễn Thị Kim Oanh |
Cử nhân |
Khoa TC - NH |
TCDN |
chi tiết |
| 34 |
Vũ Ngọc Cừ |
PGS - TS |
TT Đào tạo - HTQT |
Toán - Tin |
chi tiết |
| 35 |
Nguyễn Xuân Khoát |
Thạc sỹ |
Khoa CNTT |
Tin |
chi tiết |
| 36 |
Nguyễn Lương Long |
Thạc sỹ |
Khoa QTKD |
Marketing |
chi tiết |
| 37 |
Phạm Thị Hoa |
Tiến sỹ |
Khoa Kế toán |
Nguyên lý KT, Kế toán TC |
chi tiết |
38
|
Nguyễn Đăng Huy |
Thạc sỹ |
Khoa Kế toán |
Nguyên lý KT, Kế toán TC |
chi tiết |
39
|
Trần Thị Hương Giang |
Cử nhân |
Khoa Kế toán |
Tiếng việt thực hành |
chi tiết |
40
|
Nguyễn Hoàng Phương Thanh |
Cử nhân |
Khoa Kế toán |
Kế toán - Tài chính |
chi tiết |
| 41 |
Trần Thị Minh Huệ |
Thạc sỹ |
Khoa Kế toán |
Pháp luật đại cương |
chi tiết |
| 42 |
Lê Thế Anh |
Thạc sỹ |
Khoa Kế toán |
Kế toán - Tài chính |
chi tiết |
| 43 |
Phạm Thị Huyền |
Cử nhân |
Khoa Kế toán |
Kế toán - NH |
chi tiết |
| 44 |
Đặng Thị Thanh Huyền |
Cử nhân |
Khoa Kế toán |
Kinh tế Vi Mô - Vĩ mô |
chi tiết |
| 45 |
Nguyễn Văn Xuất |
PGS - TS |
Khoa CNTT |
Toán - Tin |
chi tiết |
| 46 |
Nguyễn Thế Minh |
Cử nhân |
Khoa CNTT |
Toán |
chi tiết |
| 47 |
Bùi Quang Hưng |
Tiến sỹ |
Khoa CNTT |
Tin |
chi tiết |
48
|
Phạm Thị Tố Nga |
Thạc sỹ |
Khoa CNTT |
Toán |
chi tiết |
49
|
Nguyễn Chiến Thắng |
Thạc sỹ |
Khoa CNTT |
Tin |
chi tiết |
| 50 |
Trần Văn Thời |
Cử nhân |
Khoa CNTT |
Toán |
chi tiết |
| 51 |
Nguyễn Kim Sơn |
Cử nhân |
Khoa CNTT |
Toán |
chi tiết |
| 52 |
Đặng Khánh Linh |
Cử nhân |
Khoa CNTT |
Toán - Tin |
chi tiết |
| 53 |
Đặng Huy Hoàng |
Cử nhân |
Khoa CNTT |
Tin |
chi tiết |
| 54 |
Lê Thị Mai |
Cử nhân |
Khoa CNTT |
Tin |
chi tiết |
| 55 |
Đào Văn Toại |
PGS - TS |
Khoa Xây dựng |
Vật lý |
chi tiết |
| 56 |
Nguyễn Thị Ngân |
Cử nhân |
Khoa Xây dựng |
Thiết kế, thi công CTXD |
chi tiết |
| 57 |
Phạm Văn Minh |
Thạc sỹ |
Khoa Kế toán |
Kinh tế vi mô |
chi tiết |
58
|
Phạm Văn Hồng |
Tiến sỹ |
Khoa QTKD |
Marketing, Kỹ năng mềm |
chi tiết |
59
|
Vũ Phương Đông |
Cử nhân |
Khoa QTKD |
Quản trị học |
chi tiết |
| 60 |
Phan Phương Anh |
Cử nhân |
Khoa QTKD |
Marketing |
chi tiết |
| 61 |
Lê Thị Thùy |
Cử nhân |
Khoa QTKD |
Marketing; PR
|
chi tiết |
| 62 |
Nguyễn Quốc Việt |
Thạc sỹ |
Khoa QTKD |
Quản trị kinh doanh
|
chi tiết |
| 63 |
Trịnh Thị Mai |
Cử nhân |
Khoa Ngoại Ngữ |
Tiếng việt thực hành |
chi tiết |
| 64 |
Nguyễn Thị Thu Trang |
Cử nhân |
Khoa TC - NH |
Bảo hiểm kinh doanh
|
chi tiết |
|